Văn bản các quy định về an toàn thực phẩm – chứng nhận haccp

Văn bản các quy định về an toàn thực phẩm – chứng nhận haccp

Văn bản các quy định về an toàn thực phẩm

Việc triển khai và chứng nhận HACCP ngoài các tuân thủ các yêu cầu theo 7 nguyên tắc HACCP, các tổ chức còn phải biết một số các quy định pháp luật về an toàn thực phẩm liên quan đến sản phẩm tổ chức đang sản xuất. Các tổ chức có thể tham khảo bảng danh mục sau về các quy định an toàn thực phẩm quan trọng:

DANH MỤC CÁC VĂN BẢN ATTP

STT

SỐ HIỆU

TIÊU ĐỀ

 1QCVN 1:2009/BYTQCKTQG về chất lượng nước ăn uống
 2QCVN 2:2009/BYTQCKTQG về chất lượng nước sinh hoạt
 3QCVN 3-1:2010/BYTQCKTQG về các chất được sử dụng để bổ sung kẽm vào thực phẩm
 4QCVN 3-2:2010/BYTQCKTQG về acid folic được sử dụng để bổ sung vào thực phẩm.
 5QCVN 3-3:2010/BYTQCKTQG về các chất được sử dụng để bổ sung sắt vào thực phẩm
 6QCVN 3-4:2010/BYTQCKTQG về các chất được sử dụng để bổ sung calci vào thực phẩm
 7QCVN 3-5:2011/BYTQCKTQG đối với các chất được sử dụng để bổ sung Magnesi vào thực phẩm;
 8QCVN 3-6:2011/BYTQCKTQG đối với các chất được sử dụng để bổ sung Iod vào thực phẩm.
 9QCVN 4-1:2010/BYTQCKTQG về phụ gia thực phẩm Chất điều vị
 10QCVN 4-2:2010/BYTQCKTQG về phụ gia thực phẩm Chất làm ẩm
 11QCVN 4-3:2010/BYTQCKTQG về phụ gia thực phẩm Chất tạo xốp
 12QCVN 4-4:2010/BYTQCKTQG về phụ gia thực phẩm Chất chống đông vón
 13QCVN 4-5:2010/BYTQCKTQG về phụ gia thực phẩm Chất giữ màu
 14QCVN 4-6:2010/BYTQCKTQG về phụ gia thực phẩm Chất chống oxy hóa
 15QCVN 4-7:2010/BYTQCKTQG về phụ gia thực phẩm Chất chống tạo bọt
 16QCVN 4-8:2010/BYTQCKTQG về phụ gia thực phẩm Chất ngọt tổng hợp
 17QCVN 4-9:2010/BYTQCKTQG về phụ gia thực phẩm Chất làm rắn chắc
 18QCVN 4-10:2010/BYTQCKTQG về phụ gia thực phẩm Phẩm màu
 19QCVN 4-11:2010/BYTQCKTQG về phụ gia thực phẩm Chất điều chỉnh độ acid
 20QCVN 4-12:2010/BYTQCKTQG về phụ gia thực phẩm Chất bảo quản;
 21QCVN 4-13:2010/BYTQCKTQG về phụ gia thực phẩm – Chất ổn định
 22QCVN 4-14:2010/BYTQCKTQG về phụ gia thực phẩm Chất tạo phức kim loại;
 23QCVN 4-15:2010/BYTQCKTQG về phụ gia thực phẩm – Chất xử lý bột;
 24QCVN 4-16:2010/BYTQCKTQG về phụ gia thực phẩm Chất chất độn;
 25QCVN 4-17:2010/BYTQCKTQG về phụ gia thực phẩm Chất khí đẩy
 26QCVN 4-18:2011/BYTQCKTQG về Phụ gia thực phẩm Nhóm chế phẩm tinh bột;
 27QCVN 4-19:2011/BYTQCKTQG về Phụ gia thực phẩm Enzym;
 28QCVN 4-20:2010/BYTQCKTQG về Phụ gia thực phẩm Nhóm chất làm bóng;
 29QCVN 4-21:2011/BYTQCKTQG về Phụ gia thực phẩm Nhóm chất làm dày;
 30QCVN 4-22:2011/BYTQCKTQG về Phụ gia thực phẩm Nhóm chất nhũ hóa;
 31QCVN 4-23:2011/BYTQCKTQG về Phụ gia thực phẩm Nhóm chất tạo bọt
 32QCVN 5-1:2010/BYTQCKTQG đối với các sản phẩm sữa dạng lỏng
 33QCVN 5-2:2010/BYTQCKTQG đối với các sản phẩm sữa dạng bột
 34QCVN 5-3:2010/BYTQCKTQG đối với các sản phẩm phomat
 35QCVN 5-4:2010/BYTQCKTQG đối với các sản phẩm chất béo từ sữa
 36QCVN 5-5:2010/BYTQCKTQG đối với các sản phẩm sữa lên men.
 37QCVN 6-1:2010/BYTQCKTQG đối với nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai
 38QCVN 6-2:2010/BYTQCKTQG đối với các sản phẩm đồ uống không cồn
 39QCVN 6-3:2010/BYTQCKTQG đối với các sản phẩm đồ uống có cồn
 40QCVN 8-1:2011/BYTQCKTQG đối với giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm;
 41QCVN 8-2:2011/BYTQCKTQG đối với giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm
 42QCVN 8-3:2012/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm
 43QCVN 9-1:2011/BYTQCKTQG đối với muối Iod
 44QCVN 9-2: 2011/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng
 45QCVN 10 :2011/BYTQCKTQG Nước đá dùng liền
 46QCVN11-1:2012/BYTQCKTQG sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ đến 12 tháng tuổi
 47QCVN11-2:2012/BYTQCKTQG sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
 48QCVN11-3:2012/BYTQCKTQG sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
 49QCVN11-4:2012/BYTQCKTQG sản phẩm dinh dưỡng chế biến từ ngũ cốc cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
 50QCVN 01 : 2011/BYTQCKTQG về nhà tiêu- điều kiện đảm bảo hợp vệ sinh
51.  QCVN12-1:2011/BYTQCKTQG gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng nhựa tổng hợp
52.  QCVN 12-2:2011/BYTQCKTQG về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng cao su
53.  QCVN 12-3:2011/BYTQCKTQG về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng kim loại
54.  14/2011/TT-BYTHướng dẫn chung về lấy mẫu thực phẩm phục vụ thanh tra, kiểm tra chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm
55.  400/QĐ-TĐCPhương pháp lấy mẫu để kiểm tra hàng đóng gói sẵn
56.  15/2012/TT-BYTQuy định về điều kiện chung bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
57.  27/2012/TT-BYT

Thay thế cho 3742/2001/QĐ-BYT

Hướng dẫn về việc quản lý phụ gia thực phẩm
58.  46-2007_QĐ_BYTQuy định giới hạn tối đa ô nhiễm sinh học và hóa học trong thực phẩm

Liên lạc với chúng tôi để chúng tôi hỗ trợ bạn trong việc triển khai HACCP và chứng nhận bởi TNV-SIGMA CERT.